THÀNH PHẦN
Zn: 15.000 mg/l — Tỷ trọng: 1,05
NGUYÊN LIỆU HỮU CƠ:
- Amino acid từ 70% đạm cá nguyên chất.
- Trung vi lượng:
- Mg: 200 ppm
- Mn: 200 ppm
- Cu: 200 ppm
- B: 200 ppm
- Fe: 200 ppm
- Đa lượng thiết yếu: N₅ – P₂O₅hh – K₂Ohh: 1% – 1% – 1%
NGUYÊN LIỆU PHỨC HỢP: Chế phẩm vi sinh chứa 100.000.000 bào tử trong mỗi ml sản phẩm bao gồm:
- Vi sinh vật chuyển hóa dinh dưỡng đặc biệt:
- Azotobacter spp.; Bacillus sp.; Trichoderma sp.
- Vi sinh vật ngăn ngừa nấm bệnh ở rễ, ngừa chết nhanh, chết chậm: Pseudomonas sp.
CÔNG DỤNG
- Cung cấp vi lượng kẽm (Zn) có vai trò quan trọng trong việc tổng hợp acid nucleic và protein giúp tăng năng suất cây trồng.
- Giúp phục hồi vườn cây cối và sau thu hoạch, hạn chế rụng trái non và dưỡng trái nhanh lớn.
- Hỗ trợ kháng nấm Phytophthora sp., Fusarium sp… gây bệnh chết nhanh, chết chậm, chết cành, héo xanh, héo rũ.
- Cung cấp nguồn dinh dưỡng hữu cơ giúp cân bằng dinh dưỡng lâu dài và bền vững.
- Bổ sung vi sinh vật cố định đạm, phân giải lân, phân giải kali với mật độ cao, tăng hiệu quả sử dụng phân hóa học và chuyển hóa các thành phần khó tan trong đất.
- Giúp kích rễ phát triển nhiều và mạnh.
Lưu ý:
- Có thể trộn chung với các loại NPK hoặc chế phẩm vi sinh vật.
- Hạn chế sử dụng chung với thuốc trừ bệnh hóa học.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
- Phun vào sáng sớm hoặc chiều mát.
- Tránh xa tầm tay trẻ em.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
| CÂY TRỒNG | THỜI ĐIỂM PHUN | LIỀU LƯỢNG |
|---|---|---|
| Cây công nghiệp: Cà phê, tiêu, điều… Cây ăn trái: Quýt, bưởi, xoài, thanh long… | Định kỳ: 2 tháng/lần. | Tưới gốc: Thời kỳ kiến thiết: 25 ml/gốc hoặc 10 lít/400 gốc. Thời kỳ kinh doanh: 50 ml/gốc hoặc 10 lít/200 gốc. Phun qua lá: 1 lít/200 lít nước, phun đều ướt lá. |
| Cây hoa màu, lúa… | 1 lần/vụ hoặc khi cây có hiện tượng thiếu dinh dưỡng. | Pha: 1 lít/400 lít nước, tưới cho 2.000 – 3.000 m². |
HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN
- Để nơi khô ráo, thoáng mát.
- Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.
- Đậy kín nắp sau khi sử dụng.





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.